Quy hoạch phân khu đô thị S5, tỷ lệ 1/5.000 – Quy hoạch Hà Nội

Quyết định số 3765/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 của UBND thành phố Hà Nội

– Phân khu đô thị S5 thuộc địa giới hành chính Phường Yên Sở – Quận Hoàng Mai; Các xã Tứ Hiệp, xã Tam Hiệp, xã Vĩnh Quỳnh, xã Tả Thanh Oai, xã Thanh Liệt, xã Đại Áng, xã Ngọc Hồi, xã Ngũ Hiệp, xã Liên Ninh – Huyện Thanh Trì; xã Khánh Hà, xã Nhị Khê, xã Duyên Thái – Huyện Thường Tín – Hà Nội.

– Phân khu đô thị S5 có phạm vi ranh giới bao gồm:

+ Phía Bắc giáp Sông Tô Lịch và kênh bao thoát nước Yên Sở.

+ Phía Nam giáp đường vành đai 4.

+ Phía Đông giáp đường Pháp Vân – Cầu Giẽ và đường nhánh lên cầu Thanh Trì.

+ Phía Tây giáp ruộng canh tác của các xã Tả Thanh Oai, xã Đại Áng, xã Vĩnh Quỳnh – Huyện Thanh Trì và xã Khánh Hà – Huyện Thường Tín.

– Quy mô nghiên cứu: 3195,23Ha.

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ĐÔ THỊ

TT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT DIỆN TÍCH
(HA)
CHỈ TIÊU
(M2/Người)
TỶ LỆ
(%)
TỔNG CỘNG 3195.23 129.5 100
A ĐẤT DÂN DỤNG 2553.12 103.48 79.9
A.1 ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ 158.31 6.42 4.95
A.2 ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ (*) 372.51 15.1 11.66
A.3 ĐƯỜNG, QUẢNG TRƯỜNG, NHÀ GA (**) VÀ BẾN – BÃI ĐỖ XE THÀNH PHỐ 196.77 7.98 6.16
A.4 ĐẤT KHU Ở 1825.53 73.99 57.13
A.4.1 – Đất công cộng khu ở 55.54 2.25 1.74
– Trường trung học phổ thông (Cấp 3) 18.22 0.74 0.57
A.4.2 – Đất cây xanh, TDTT khu ở 199.96 8.1 6.26
A.4.3 – Đường phố (***), điểm đỗ – dừng xe và bãi đỗ xe khu ở 291.29 11.81 9.12
A.4.4 – Đất đơn vị ở 1260.52 51.09 39.45
B CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC TRONG PHẠM VI KHU DÂN DỤNG 269.38 10.92 8.43
B.1 ĐẤT HỖN HỢP 29.67 1.2 0.93
B.2 ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU, TRƯỜNG ĐÀO TẠO… 119.4 4.84 3.74
B.3 ĐẤT DI TÍCH, TÔN GIÁO – TÍN NGƯỠNG 24.54 0.99 0.77
B.4 ĐẤT DỰ ÁN NẰM TRONG HL XANH VÀ VĐ XANH 95.77 3.88 3
C ĐẤT XÂY DỰNG NGOÀI PHẠM VI KHU DÂN DỤNG 372.73 11.67
C.1 ĐẤT CÔNG NGHIỆP, KHO TÀNG 57.67 1.8
C.2 ĐẤT AN NINH, QUỐC PHÒNG 36.6 1.15
C.3 ĐẤT ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT 19.87 0.62
C.4 ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI 258.59 8.09
C.4.1 – Đường sắt quốc gia 7.83 0.25
C.4.2 – Đường bộ (****) 130.13 4.07
C.4.3 – Nhà ga, bến – bãi đỗ xe đối ngoại 120.63 3.78
C.4.4 – Cảng hàng không 0 0
C.5 ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA 0 0
C.6 ĐẤT HÀNH LANG CÁCH LY, CÂY XANH CÁCH LI VỆ SINH, CÂY XANH VƯỜN ƯƠM 0 0
DÂN SỐ (người) 246728    

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *